Skip Ribbon Commands
Skip to main content
BẢN TIN DỰ BÁO THỦY VĂN 10 NGÀY (Từ ngày 21 - 30/4/2020)

1. Tình hình Thủy văn (Tóm tắt tình hình thủy văn 10 ngày qua từ ngày 11 - 20/4/2020)

1.1 Trên sông Đà:

- Tại trạm Thuỷ văn Mường Lay: Mực nước biến đổi theo điều tiết.

Mực nước trung bình; Mực nước cao nhất; Mực nước thấp nhất thấp hơn CKNT và xấp xỉ TT.

1.2 Trên sông Nậm Mức:

- Tại trạm Thuỷ văn Na Sang: Mực nước biến đổi chậm.

Mực nước trung bình xấp xỉ CKNT và cao hơn TT.

Mực nước cao nhất cao hơn CKNT, TT.

Mực nước thấp nhất xấp xỉ CKNT, TT.

1.3 Trên sông Nậm Nưa:

- Tại trạm Thủy văn Bản Yên: Mực nước biến đổi chậm.

Mực nước trung bình; Mực nước thấp nhất xấp xỉ TBNN, CKNT và cao hơn TT.

Mực nước cao nhất cao hơn TBNN, CKNT và xấp xỉ TT.

Bảng thống kê đặc trưng mực nước thực đo 10 ngày qua

(Từ ngày 11 - 20/4/2020)

Tên trạm

Yếu tố

Mực nước

 (m)

Ngày xuất hiện

So TBNN

(m)

So CKNT

(m)

So tuần trước

 (m)

Ghi chú

Mường Lay

Htb

194,52

 

 

-7,99

+0,34

 

Hmax

194,70

19

 

-9,31

+0,36

Hmin

194,20

12

 

-6,44

+0,24

∆H

0,49

 

 

 

 

Na Sang

Htb

348,93

 

 

+0,03

+0,09

 

Hmax

349,08

14

 

+0,14

+0,24

Hmin

348,85

11

 

-0,03

+0,02

∆H

0,23

 

 

 

 

Bản Yên

Htb

471,41

 

+0,08

+0,10

+0,13

 

Hmax

472,13

13

+0,61

+0,79

+0,09

Hmin

471,28

12

00

-0,02

+0,12

∆H

0,85

 

 

 

 

2. Dự báo Thuỷ văn trong 10 ngày tới (từ ngày 21 - 30/4/2020)

2.1 Trên sông Đà:

- Tại trạm Thuỷ văn Mường Lay: Mực nước biến đổi theo điều tiết.

2.2 Trên sông Nậm Mức:

- Tại trạm Thuỷ văn Na Sang: Mực nước biến đổi chậm.

2.3 Trên sông Nậm Nưa:

- Tại trạm Thuỷ văn Bản Yên: Mực nước biến đổi chậm.

2.4. Trị số dự báo:

            Tên Trạm

Yếu tố

Mường Lay

Na Sang

Bản Yên

Htb (m)

194,70

348,88

471,33

Hmax (m)

195,00

348,96

471,48

Hmin (m)

194,00

348,85

471,18